trái ngược
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Chống lại nhau, đối lập nhau hoàn toàn: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều sự vật, ý kiến, tính chất có hướng đi, bản chất hoặc quan điểm hoàn toàn khác biệt và thường mâu thuẫn với nhau.
- Ngang hướng, ngược chiều: Có thể dùng để chỉ hướng đi hoặc xu hướng đối nghịch.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Quan điểm của anh ấy và tôi hoàn toàn trái ngược.
- Kết quả thí nghiệm đi trái ngược với giả thuyết ban đầu.
- Hai anh em sinh đôi nhưng có tính cách trái ngược hẳn nhau.
Các cách sử dụng nâng cao
- "hoàn toàn trái ngược": Nhấn mạnh sự đối lập tuyệt đối, không có điểm chung.
- Lời nói và hành động của hắn ta hoàn toàn trái ngược.
- "trái ngược với nhau": Diễn tả mối quan hệ tương phản giữa các đối tượng.
- Hai màu sắc này trái ngược với nhau tạo nên sự tương phản mạnh mẽ.
Biến thể và từ gần giống
- Trái chiều (tính từ): Có chiều hướng ngược lại, thường dùng cho phương hướng hoặc quan điểm.
- Những luồng ý kiến trái chiều.
- Đối lập (tính từ/ danh từ): Ở thế đối nhau, tương phản nhau về bản chất.
- Hai mặt đối lập của một vấn đề.
- Ngược lại (tính từ/ phó từ): Theo chiều hướng hoặc ý kiến đối nghịch.
- Anh ta làm ngược lại những gì tôi dặn.
Từ đồng nghĩa
- Đối nghịch: Có tính chất chống đối, mâu thuẫn.
- Tương phản: Khác biệt rõ rệt, đặt cạnh nhau làm nổi bật sự khác nhau.
- Mâu thuẫn: Xung đột, không thống nhất với nhau (thường về lý lẽ, ý kiến).
Các cụm từ liên quan
- Đi ngược lại: Hành động trái với điều gì đó (quy tắc, lẽ thường).
- Hành động đó đi ngược lại truyền thống gia đình.
- Ngược hẳn: Khác biệt một cách rõ rệt và hoàn toàn.
- Thái độ của cô ấy hôm nay ngược hẳn với mọi ngày.
Thành ngữ liên quan
- Trái ngang: (Thành ngữ) Chỉ những điều không may, nghịch cảnh, éo le trong cuộc sống. (Lưu ý: "trái ngang" khác với "trái ngược", thường chỉ số phận hơn là sự đối lập).
- Cuộc đời nhiều trái ngang.
- t. 1. Chống nhau: ý kiến trái ngược. 2. Ngang hướng: Tính nết trái ngược.